Nghĩa của ngỗng | Babel Free
[ŋəwŋ͡m˦ˀ˥]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Lão ta ngồi tu một ngỗng rượu”
He sat there and drank a whole ngỗng of rice acohol
“Ngõng cửa.”
“Ngõng cối xay.”
“Em bé chăn đàn ngỗng ra bãi cỏ.”
“Hôm nay nó bị hai con ngỗng.”
“Lão ta ngồi tu một ngỗng rượu.”
“Ngồng cải.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free