HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ngỗng | Babel Free

Noun CEFR B2 Frequent
/[ŋəwŋ͡m˦ˀ˥]/

Định nghĩa

  1. Loài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài.
  2. Thân non và cao của cải và thuốc lá mang hoa.
  3. Mấu hình trụ ở đầu một vật để tra vào một lỗ cho vật đó xoay.
  4. Con số.
  5. Con nhồng (yểng).
  6. Là điểm xấu (thtục).
  7. Be rượu có cổ dài.

Từ tương đương

English goose

Ví dụ

“Lão ta ngồi tu một ngỗng rượu”

He sat there and drank a whole ngỗng of rice acohol

“Ngõng cửa.”
“Ngõng cối xay.”
“Em bé chăn đàn ngỗng ra bãi cỏ.”
“Hôm nay nó bị hai con ngỗng.”
“Lão ta ngồi tu một ngỗng rượu.”
“Ngồng cải.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ngỗng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course