HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nội lực | Babel Free

Noun CEFR B2
/[noj˧˨ʔ lɨk̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. (vật lý, kỹ thuật) Lực xuất hiện ở bên trong vật thể để giữ cho vật thể không bị phá vỡ hoặc biến dạng quá mức dưới tác dụng của ngoại lực.
  2. (địa lý học) Lực sinh ra ở bên trong Trái Đất, làm cho lớp vỏ Trái Đất bị nén, ép hay đứt gãy, gây ra các hiện tượng như động đất, núi lửa.
  3. Sức mạnh bên trong cơ thể (như khí công), thường dùng trong võ thuật hoặc tiểu thuyết kiếm hiệp.
  4. (nghĩa bóng) Nguồn sức mạnh, tiềm năng hoặc khả năng tiềm ẩn ở bên trong của một người, một tổ chức hoặc một sự vật.

Ví dụ

“Tuy nhiên, ý nghĩa khoa học của bài báo này ở chỗ đề xuất phương pháp tính nội lực và chuyển vị thẳng đứng cho bài toán vòm cycloid phẳng chịu nhiều tải trọng tập trung thẳng đứng theo phương pháp thế năng cực tiểu[…]”
“Nội lực là lực sinh ra từ bên trong Trái Đất. Nguyên nhân của nội lực chủ yếu do nguồn năng lượng từ quá trình các chất phóng xạ, sự sắp xếp vật chất theo trọng lực và các phản ứng hoá học,.... xảy ra bên trong Trái Đất.”
“Lão vận nội lực lên ngón tay, nhúng vào chậu nước. Chỉ sau ít phút, mặt nước sủi tăm li ti và biến thành một lớp băng dày.”
“Trong âm nhạc, anh liên tục thực hiện nhiều đêm diễn với chủ đề "Từ đây… từ nay…", kết hợp cùng nhiều giọng ca nội lực của Việt Nam và liên tục đổi mới về ý tưởng dàn dựng, cách trình diễn, bản phối với những ca khúc gắn liền với tên tuổi.”
“Quảng Ninh là một điểm du lịch hút khách của Việt Nam, với nội lực du lịch đến từ các thắng cảnh đẹp nổi tiếng.”
“Phụ nữ chúng ta luôn đề cao giữ gìn bản sắc riêng. Ngoài ra, nội lực của mỗi người cũng cần được đề cao.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nội lực used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course