Meaning of nước chảy chỗ trũng | Babel Free
/nɨək˧˥ ʨa̰j˧˩˧ ʨoʔo˧˥ ʨuʔuŋ˧˥/Định nghĩa
Ví hiện tượng của cải, lợi lộc cứ dễ dàng vào tay kẻ giàu có (tựa như nước bao giờ cũng chảy vào và đọng lại ở chỗ trũng).
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.