HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nông nô | Babel Free

Noun CEFR B2
/[nəwŋ͡m˧˧ no˧˧]/

Định nghĩa

Người bị áp bức bóc lột nhất trong chế độ phong kiến, bị phụ thuộc vào ruộng đất của phong kiến, địa chủ, bị phong kiến, địa chủ chiếm đoạt sản vật, ngoài ra còn phải làm nhiều công việc tạp dịch phục vụ phong kiến, địa chủ.

Từ tương đương

English Serf

Ví dụ

“Chế độ nông nô.”
“Chế độ bóc lột nông nô dưới chế độ phong kiến.”
“Giai cấp nông nô.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nông nô used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course