Nghĩa của nông nô | Babel Free
[nəwŋ͡m˧˧ no˧˧]Định nghĩa
Người bị áp bức bóc lột nhất trong chế độ phong kiến, bị phụ thuộc vào ruộng đất của phong kiến, địa chủ, bị phong kiến, địa chủ chiếm đoạt sản vật, ngoài ra còn phải làm nhiều công việc tạp dịch phục vụ phong kiến, địa chủ.
Từ tương đương
العربية
قن
Bosanski
кмет
Català
serf
Čeština
nevolník
Cymraeg
taeog
Dansk
livegen
Deutsch
Leibeigener
English
Serf
Español
siervo
Suomi
maaorja
Galego
servo
עברית
אריס
Hrvatski
кмет
Magyar
jobbágy
Հայերեն
ճորտ
Italiano
servo della gleba
한국어
농노
Latina
colonus
Македонски
кмет
Português
servo
Српски
кмет
Svenska
livegen
ไทย
ไพร่
Українська
кріпосний
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free