Meaning of mỳ ăn liền | Babel Free
/mi̤˨˩ an˧˧ liə̤n˨˩/Định nghĩa
Loại sợi mỳ được chế biến sẵn bằng cách chiên qua dầu ăn sau đó sấy khô, cần phải nhúng nước sôi 05 phút trước khi ăn.
Ví dụ
“Mỳ ăn liền Hảo Hảo.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.