Meaning of mỡ để miệng mèo | Babel Free
/məʔə˧˥ ɗḛ˧˩˧ miə̰ʔŋ˨˩ mɛ̤w˨˩/Định nghĩa
Chỉ trường hợp có của mà để hớ hênh, phô bày trước mắt kẻ đang thèm khát, khó mà giữ được.
Ví dụ
“Xe để tênh hênh giữa đường, chẳng khác nào mỡ để miệng mèo.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.