Meaning of mỏng manh | Babel Free
/mawŋ˧˧ majŋ˧˧/Định nghĩa
- Không đích xác, mang máng.
- Nhỏ nhoi, không bền chắc, khó có thể tồn tại được.
- Không chắc chắn, rõ ràng đối với điều nghe được, thấy được.
Ví dụ
“Chiếc lá mong manh.”
“Mạng sống bị đe doạ, khả năng sống chỉ mong manh mà thôi.”
“Nghe mong manh thế thôi.”
“Ở nhà mới biết mong manh, nửa tin nửa ngờ.”
“Nghe móng mánh, chưa thật chắc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.