Meaning of mô tô thể thao | Babel Free
/mo˧˧ to˧˧ tʰḛ˧˩˧ tʰaːw˧˧/Định nghĩa
Loại xe dùng trong thi đấu thể thao, có nhiều hình thức, cấp loại thi đấu phân chia theo các loại mô tô, các loại đường đua, theo xi lanh động cơ. Loại thông thường hiện nay có dung tích xi lanh khoảng 125 cm3.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.