Meaning of mênh mông | Babel Free
/[məjŋ̟˧˧ məwŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
- Rộng lớn và lan toả chung quanh đến mức không có giới hạn.
- Hết sức lớn lao, hết sức to lớn không có giới hạn.
Ví dụ
“Nước sông Tiền Đường mênh mông,[…]”
The Qiantang River is vast, […]
“Biển cả mênh mông.”
“Cánh đồng rộng mênh mông.”
“Tình yêu thương mênh mông.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.