HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mã đương | Babel Free

Noun CEFR B2
/maʔa˧˥ ɗɨəŋ˧˧/

Định nghĩa

  1. Tên núi hình con ngựa. Tại nơi ấy Vương Bột đời Đường gặp cơn gió thuận đưa thuyền đi một đêm hơn ba nghìn dặm, đến gác Đằng Vương, làm bài phú "Đằng Vương các" mà nổi danh.
  2. Đàn bà đã ngoài 30 tuổi nhưng vẫn yêu trai trẻ.

Ví dụ

“Chị má đường đã 33 tuổi rồi mà vẫn yêu trai 27 tuổi.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mã đương used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course