Meaning of máy nhắn tin | Babel Free
/maj˧˥ ɲan˧˥ tin˧˧/Định nghĩa
Máy thu vô tuyến một chiều, cỡ nhỏ, mang theo người để nhận tin nhắn từ người khác.
Từ tương đương
English
Pager
Ví dụ
“Máy nhắn tin trong nhà hàng.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.