Meaning of lung tung | Babel Free
/lṳŋ˨˩ tṳŋ˨˩/Định nghĩa
Tiếng trống cái.
Ví dụ
“Ngày hội lùng tùng. - Ngày hội tổ chức ở miền núi vào dịp tết, có cúng lễ, có trò chơi và ăn uống ở ngoài đồng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.