luân hồi
Định nghĩa
Thuyết của đạo Phật và một số tôn giáo khác, cho rằng một linh hồn sống lại kiếp này sang kiếp khác lần lượt trong nhiều thể xác.
Từ tương đương
28 more languages
বাংলাসংসার
བོད་སྐད།ཕོ
Češtinabloudění
DeutschSamsara
Suomisielunvaellus
हिन्दीसंसार
Bahasa Indonesiatransmigrasi
Latinatransmigratio
ລາວສັງສາລະວັດ
मराठीसंसार
Svenskasjälavandring
ไทยสงสาร
اردوسنسار
中文輪迴
繁體中文輪迴
Ví dụ
“Vòng luân hồi, Bánh xe luân hồi”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free