HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Liễu Chương Đài | Babel Free

Noun CEFR C1
/liəʔəw˧˥ ʨɨəŋ˧˧ ɗa̤ːj˨˩/

Định nghĩa

  1. Nói việc nbgười yêu nhau phải xa cách.
  2. Toàn Đường Thi thoại.
  3. Tích nhật thanh thanh kim tại phủ ?; Túng cử trường điều tự cưu thùy.
  4. Giã ưng phạn chiết tha nhân thủ.
  5. (Cây Liễu ở Chương Đài, cây Liễu ở Chương Đài.
  6. Ngày trước xanh xanh nay có còn không ?
  7. Cho dù cành dài còn buông rũ như cũ.
  8. Thì có lẽ cũng đã vin bẻ vào tay người khác rồi). Về sau, Liễu Thị được trở về với Hàn Hoành.
  9. Kiều.
  10. Khi về hỏi Liễu Chương Đài.
  11. Cành xuân đã bẻ cho người chuyền tay.

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Liễu Chương Đài used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course