Meaning of Liễu Chương Đài | Babel Free
/liəʔəw˧˥ ʨɨəŋ˧˧ ɗa̤ːj˨˩/Định nghĩa
- Nói việc nbgười yêu nhau phải xa cách.
- Toàn Đường Thi thoại.
- Tích nhật thanh thanh kim tại phủ ?; Túng cử trường điều tự cưu thùy.
- Giã ưng phạn chiết tha nhân thủ.
- (Cây Liễu ở Chương Đài, cây Liễu ở Chương Đài.
- Ngày trước xanh xanh nay có còn không ?
- Cho dù cành dài còn buông rũ như cũ.
- Thì có lẽ cũng đã vin bẻ vào tay người khác rồi). Về sau, Liễu Thị được trở về với Hàn Hoành.
- Kiều.
- Khi về hỏi Liễu Chương Đài.
- Cành xuân đã bẻ cho người chuyền tay.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.