Meaning of lửng lơ | Babel Free
/[lɨŋ˧˩ ləː˧˧]/Định nghĩa
- Nửa vời, không rõ hẳn như thế nào.
- Từ từ thong thả.
- Chơi vơi giữa chừng, không hẳn cao cũng không hẳn thấp.
- Thờ ơ, không dứt khoát, thiếu tích cực.
Ví dụ
“Câu chuyện bỏ lửng lơ.”
“Trả lời lửng lơ.”
“Mây lửng lơ bay.”
“Thương nước chảy lững lờ. (ca dao)”
“Thái độ lững lờ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.