Meaning of lương tri | Babel Free
/[lɨəŋ˧˧ t͡ɕi˧˧]/Định nghĩa
- Khả năng phê phán đúng và biết nhận định tinh vi, không thiên lệch, trước những vấn đề không giải quyết được bằng lý luận khoa học, kiến thức chuyên môn.
- Như lương tâm.
Ví dụ
“Nếu mỗi trang viết của nhà văn không chứa đựng lương tri của con người và của dân tộc mình thì những gì họ viết ra lại trở thành sự phản bội chính nghệ thuật mà họ theo đuổi.”
If each page on which one author may write weren't embedded with their human and people's conscience, then what's been written out would otherwise become the betrayal of the art they are persuing.
“Sau ánh sáng của tri thức là sự thức tỉnh lương tri nơi những con người từng lầm lỗi.”
Beyond the light of horizon is one's awakening of the conscience away from their sins.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.