HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lý luận | Babel Free

Noun CEFR B2
/li˧˥ lwə̰ʔn˨˩/

Định nghĩa

  1. Tổng kết có hệ thống những kinh nghiệm của loài người, phát sinh từ thực tiễn, để chi phối và cải biến thực tiễn.
  2. Những kiến thức được khái quát và hệ thống hoá trong một lĩnh vực nào đó (nói tổng quát).

Từ tương đương

English theory

Ví dụ

“Lý luận đi đôi với thực tiễn.”
“Lý luận khoa học tự nhiên.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lý luận used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course