Meaning of lý luận | Babel Free
/li˧˥ lwə̰ʔn˨˩/Định nghĩa
- Tổng kết có hệ thống những kinh nghiệm của loài người, phát sinh từ thực tiễn, để chi phối và cải biến thực tiễn.
- Những kiến thức được khái quát và hệ thống hoá trong một lĩnh vực nào đó (nói tổng quát).
Từ tương đương
English
theory
Ví dụ
“Lý luận đi đôi với thực tiễn.”
“Lý luận khoa học tự nhiên.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.