Meaning of lòi tòi phòi | Babel Free
/lɔ̤j˨˩ tɔ̤j˨˩ fɔ̤j˨˩/Định nghĩa
(Khẩu ngữ) Lòi ra, tòi ra, phòi ra (nói khái quát).
Ví dụ
“Nó càng nói thì cái ngu dốt càng lòi tòi phòi ra.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.