Meaning of lê dương | Babel Free
/[le˧˧ zɨəŋ˧˧]/Định nghĩa
- Từ chỉ các binh đoàn viễn chinh quân đội Pháp; hoạt động tại hải ngoại. Quân nhân của các binh đoàn này có thể lấy tại các vùng thuộc địa hải ngoại hay các nước đồng minh của Pháp.
- Các sư đoàn bộ binh của La Mã cổ đại (gồm vài nghìn người). La Mã cổ đại có hàng chục sư đoàn đóng rải rác khắp biên giới Đế Chế La Mã, có nhiệm vụ bảo vệ và chinh phạt các kẻ thù của đế chế. Sau này người Pháp bắt chước cách tổ chức này cho các binh đoàn viễn chinh của họ.
Ví dụ
“Lê dương La Mã”
Roman Legion
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.