HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

lê dương

Danh từ CEFR B2
[le˧˧ zɨəŋ˧˧]

Định nghĩa

  1. Từ chỉ các binh đoàn viễn chinh quân đội Pháp; hoạt động tại hải ngoại. Quân nhân của các binh đoàn này có thể lấy tại các vùng thuộc địa hải ngoại hay các nước đồng minh của Pháp.
  2. Các sư đoàn bộ binh của La Mã cổ đại (gồm vài nghìn người). La Mã cổ đại có hàng chục sư đoàn đóng rải rác khắp biên giới Đế Chế La Mã, có nhiệm vụ bảo vệ và chinh phạt các kẻ thù của đế chế. Sau này người Pháp bắt chước cách tổ chức này cho các binh đoàn viễn chinh của họ.

Từ tương đương

Ví dụ

“Lê dương La Mã”

Roman Legion

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem lê dương được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free