HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of kiểu mẫu | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kiəw˧˩ məw˦ˀ˥]/

Định nghĩa

  1. Mẫu cụ thể theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu như nhau.
  2. . (thường dùng phụ cho một.
  3. Khác). Cái, người có đầy đủ nhất những đặc trưng tốt đẹp, có thể làm mẫu để những cái khác, người khác cùng loại noi theo.

Ví dụ

“Làm đúng kiểu mẫu.”
“Xây dựng một kiểu mẫu tốt đẹp về con người mới.”
“Gian hàng kiểu mẫu.”
“Một thanh niên kiểu mẫu.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See kiểu mẫu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course