Nghĩa của không quân | Babel Free
[xəwŋ͡m˧˧ kwən˧˧]Từ tương đương
Afrikaans
lugmag
العربية
سِلَاح طَيَرَان
Čeština
letectvo
Cymraeg
llu awyr
English
air force
Suomi
ilmavoimat
ગુજરાતી
વાયુદળ
Magyar
légierő
Bahasa Indonesia
angkatan udara
Íslenska
flugher
日本語
空軍
한국어
공군
ລາວ
ກອງທັບອາກາດ
Македонски
воздухопловство
Bahasa Melayu
tentera udara
Nederlands
luchtmacht
Polski
siły powietrzne
Português
força aérea
Svenska
flygvapen
தமிழ்
வான்படை
ไทย
กองทัพอากาศ
Tagalog
hukbong-panghimpapawid
اردو
فضائیہ
Tiếng Việt
không lực
Ví dụ
“Quân chủng Phòng không – Không quân”
Air and Air Defence Force
“Tướng Đỗ Mậu gửi giấy qua bộ Tư Lệnh Không Quân cho tôi lên Đại Tá vì có công với cách mệnh.”
General Đỗ Mậu sent a letter through Airforce command that I be raised to coronel for my efforts during the revolution.
“Không quân Hoa Kỳ.”
“Không quân nhân dân Việt Nam.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free