Meaning of khóc nhè chè thiu | Babel Free
/xawk˧˥ ɲɛ̤˨˩ ʨɛ̤˨˩ tʰiw˧˧/Định nghĩa
Dùng để giễu những người hay khóc.
Ví dụ
“Cái đồ khóc nhè chè thiu!”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.