Meaning of kháng độc tố | Babel Free
/[xaːŋ˧˦ ʔɗəwk͡p̚˧˨ʔ to˧˦]/Định nghĩa
Chất có khả năng loại trừ tác dụng gây bệnh của chất độc để bảo vệ cơ thể.
Ví dụ
“Kháng độc tố bạch hầu.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.