Meaning of kề vai sát cánh | Babel Free
/ke̤˨˩ vaːj˧˧ saːt˧˥ kajŋ˧˥/Định nghĩa
Cùng bên nhau, cùng chung sức với nhau để làm việc gì, nhằm một mục đích chung.
Ví dụ
“Kề vai sát cánh chiến đấu bên đồng đội.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.