Meaning of kế hoạch | Babel Free
/[ke˧˦ hwajk̟̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Toàn thể những việc dự định làm, gồm nhiều công tác sắp xếp có hệ thống, qui vào một mục đích nhất định và thực hiện trong một thời gian đã tính trước.
- Năm của nhà nước.
Ví dụ
“Kế hoạch kinh tế.”
“Thực hiện kế hoạch.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.