HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of kế hoạch | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ke˧˦ hwajk̟̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Toàn thể những việc dự định làm, gồm nhiều công tác sắp xếp có hệ thống, qui vào một mục đích nhất định và thực hiện trong một thời gian đã tính trước.
  2. Năm của nhà nước.

Từ tương đương

English plan program project

Ví dụ

“Kế hoạch kinh tế.”
“Thực hiện kế hoạch.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See kế hoạch used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course