HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of kĩ thuật | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ki˦ˀ˥ tʰwət̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Chỉ toàn thể những phương tiện và tư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hiện quá trình sản xuất và phục vụ các nhu cầu phi sản xuất của xã hội.
  2. Chỉ toàn thể những phương pháp, phương thức sử dụng trong một lĩnh vực hoạt động nào đó của con người.

Ví dụ

“kĩ thuật điện”

electrical engineering

“khoa học kĩ thuật”

science and technology

“Kĩ thuật quân sự.”
“Thiết bị kĩ thuật hiện đại.”
“Kĩ thuật cấy lúa.”
“Kĩ thuật cắt, tỉa cành.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See kĩ thuật used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course