Meaning of kèn bú dích | Babel Free
Định nghĩa
Kèn đồng của Tây.
Ví dụ
“Tiễn đưa thầy cai cùng đồng đội lên đường có chào cờ ba sắc, có kèn bú-dích trống cà-rùng, có cụ Một Jăng Ba-đờ-loóc đích thân ra tận bến tầu bắt tay tiễn biệt.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.