HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of kèn bú dích | Babel Free

Noun CEFR C1

Định nghĩa

Kèn đồng của Tây.

Ví dụ

“Tiễn đưa thầy cai cùng đồng đội lên đường có chào cờ ba sắc, có kèn bú-dích trống cà-rùng, có cụ Một Jăng Ba-đờ-loóc đích thân ra tận bến tầu bắt tay tiễn biệt.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See kèn bú dích used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course