Meaning of hoang lương | Babel Free
/hwaːŋ˧˧ lɨəŋ˧˧/Định nghĩa
Buồn vì im lặng, bị phó mặc cho thiên nhiên, không mang hoặc không còn giữ được dấu vết của con người.
Ví dụ
“Vành đai trắng hoang lương.”
“Cảnh sa mạc hoang lương.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.