Meaning of hoàn cảnh | Babel Free
/[hwaːn˨˩ kajŋ̟˧˩]/Định nghĩa
- Toàn thể những hiện tượng có liên quan với nhau ở một nơi và có tác động thường xuyên đến mọi sinh hoạt của nơi đó.
- Điều kiện tương đối thuận lợi.
Từ tương đương
English
circumstance
Ví dụ
“Có hoàn cảnh để tiếp tục học tập.”
There are circumstances to continue learning
“Hoàn cảnh nghèo khổ.”
Poor and difficult surroundings
“Kế hoạch không ăn khớp với những hoàn cảnh thiết thực (Hồ Chí Minh)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.