Meaning of hoà hợp | Babel Free
/[hwaː˨˩ həːp̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Hợp lại thành một khối do có sự hài hoà với nhau.
- Phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới (sản phẩm) được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.
-
Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của hoà hợp.. alt-of
Ví dụ
“Tính tình hoà hợp với nhau.”
“Khối hoà hợp dân tộc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.