Meaning of hiếm hoi | Babel Free
/[hiəm˧˦ hɔj˧˧]/Định nghĩa
- (người lập gia đình đã lâu) hiếm con hoặc mãi chưa có con.
- Hiếm có.
Ví dụ
“vợ chồng hiếm hoi chỉ có một mụn con”
“giọt mưa hiếm hoi giữa những ngày hạn”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.