Meaning of hợp tác hóa | Babel Free
/hə̰ːʔp˨˩ taːk˧˥ hwaː˧˥/Định nghĩa
- Tổ chức cho nhiều người cùng nghề làm chung với nhau.
- Biến kinh doanh cá thể thành kinh doanh tập thể.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.