Meaning of hợp lý hóa | Babel Free
/hə̰ːʔp˨˩ li˧˥ hwaː˧˥/Định nghĩa
Cách tổ chức công việc, nhất là việc sản xuất, sao cho được nhanh chóng mà đỡ tốn nhân công, nguyên liệu và thì giờ.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.