HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hợp đồng âm dương | Babel Free

Phrase CEFR C2
/hə̰ːʔp˨˩ ɗə̤wŋ˨˩ əm˧˧ zɨəŋ˧˧/

Định nghĩa

Thỏa thuận ngầm để được mối lợi công khai.

Ví dụ

“Người ta ngờ Trịnh Sảng đã lập hợp đồng âm dương với nhà sản xuất nên dù diễn dở nhưng lương cô vẫn cao hơn Trương Quốc Lập.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hợp đồng âm dương used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course