Meaning of hội trại | Babel Free
/ho̰ʔj˨˩ ʨa̰ːʔj˨˩/Định nghĩa
Hoạt động nhóm trong đó các thành viên tham gia cùng sống và làm việc chung trong một môi trường tự nhiên hoặc cắm trại.
Ví dụ
“Hội trại Đoàn Thanh niên Cộng sản.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.