Meaning of hồi hương | Babel Free
Định nghĩa
- Chất thơm lấy từ hạt của một loài cây hoa tán, thường dùng để chế rượu mùi.
- Quan hệ chút ít về máu mủ.
- Mùi do bẩn thỉu, bệnh tật để lại.
Ví dụ
“Hai người có hơi hướng họ hàng với nhau.”
“Hơi hướng quần áo người ốm khó chịu quá.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.