Meaning of học thêm học nếm | Babel Free
/ha̰ʔwk˨˩ tʰem˧˧ ha̰ʔwk˨˩ nem˧˥/Định nghĩa
Như học thêm (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn, thường dùng với hàm ý chê).
Ví dụ
“Bọn trẻ suốt ngày phải đi học thêm học nếm các kiểu.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.