Meaning of học một biết mười | Babel Free
/ha̰ʔwk˨˩ mo̰ʔt˨˩ ɓiət˧˥ mɨə̤j˨˩/Định nghĩa
Nói người thông minh từ điều học được suy rộng ra biết nhiều hơn.
Ví dụ
“Anh ấy tiến bộ nhanh là vì có khả năng học một biết mười.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.