Meaning of hạch toán kinh tế | Babel Free
/ha̰ʔjk˨˩ twaːn˧˥ kïŋ˧˧ te˧˥/Định nghĩa
- Thông báo thường xuyên và chính xác về các hiện tượng kinh tế xảy ra trên các mặt số lượng và chất lượng.
- (phương pháp quản lí kinh tế) tính toán sao cho chi phí bỏ ra để sản xuất kinh doanh hợp lí nhất và thu được lãi suất cao nhất.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.