Meaning of Hà Tĩnh | Babel Free
/[haː˧ tḭŋ̟˨]/Định nghĩa
- Một tỉnh thuộc khu vực Bắc Trung Bộ, miền Trung Việt Nam.
- Một thành phố trực thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Ví dụ
“Đại thi hào Nguyễn Du sinh tại làng Tiên Điền, Nghi Xuân, Hà Tĩnh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.