Meaning of giữ mồm giữ miệng | Babel Free
/zɨʔɨ˧˥ mo̤m˨˩ zɨʔɨ˧˥ miə̰ʔŋ˨˩/Định nghĩa
Thận trọng trong nói năng để tránh hậu quả, tai hoạ.
Ví dụ
“Ăn nói vô tội vạ, không biết giữ mồm giữ miệng.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.