HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of giáng hạ | Babel Free

Noun CEFR B2
/zaːŋ˧˧ ha̤ː˨˩/

Định nghĩa

  1. Sông ngòi nói chung.
  2. Thiên hà mà Hệ Mặt Trời nằm trong đó.
    Huế
  3. Sa xuống. Ngr. Đánh chết.

Ví dụ

“Thời trời giáng hạ cây khoai giữa đồng. (ca dao)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See giáng hạ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course