Meaning of già chơi trống bỏi | Babel Free
/[zaː˨˩ t͡ɕəːj˧˧ t͡ɕəwŋ͡m˧˦ ʔɓɔj˧˩]/Định nghĩa
Đã già rồi còn ham muốn những thú vui không phù hợp với tuổi tác của mình, như ham chơi bời, ăn diện, v.v.
figuratively
Ví dụ
“Xã hội ta xưa nay vẫn sống với những thành kiến hẹp hòi, ấy là vì khoa học chưa dẫn ánh sáng đến điều ấy. Thí dụ ta thấy một ông lão năm mươi tuổi còn mua hầu non, cưới vợ lẽ, ta chế giễu ngay là “già chơi trống bỏi” ta khó coi.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.