HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of gà sống nuôi con | Babel Free

Phrase CEFR C2
/ɣa̤ː˨˩ səwŋ˧˥ nuəj˧˧ kɔn˧˧/

Định nghĩa

Như gà trống nuôi con.

figuratively

Ví dụ

“-Vâng. Thật khổ, cảnh gà sống nuôi con. Cũng định vài năm nữa, có điều kiện... Thắng nhìn Hiền úp mâm bát vào chạn và bỏ lửng câu nói đó.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See gà sống nuôi con used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course