Meaning of dịch mã | Babel Free
Định nghĩa
(sinh học) Tổng hợp protein dựa trên thông tin di truyền từ mRNA.
Ví dụ
“Tuy chúng ta đã tìm ra trình tự gene người, nhưng việc dịch mã chúng còn rất hạn chế.”
“Sự biểu hiện gen ở mức độ dịch mã cũng đã được quan sát thấy ở dòng CH1-4 bằng Western Blot.”
“Các gene RNA ribosome vốn rất quan trọng để xây dựng ribosome, bộ máy tế bào chịu trách nhiệm dịch mã protein.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.