Meaning of dược sĩ | Babel Free
/[zɨək̚˧˨ʔ si˦ˀ˥]/Định nghĩa
Người đã tốt nghiệp trường đại học dược, có nhiệm vụ cung cấp thuốc men cho bệnh nhân, theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Từ tương đương
English
Pharmacist
Ví dụ
“Năm nay có năm chục dược sĩ mới ra trường.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.