HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of dân cư | Babel Free

Noun CEFR B2
/[zən˧˧ kɨ˧˧]/

Định nghĩa

Toàn bộ những người đang cư trú trên một địa bàn lãnh thổ nhất định một cách tự nhiên qua lịch sử và phát triển không ngừng, có thể có những mối quan hệ nhất định với nhau, như quan hệ họ hàng, quan hệ bạn bè, quan hệ làm ăn.

Từ tương đương

English population

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See dân cư used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course