Meaning of cung đình | Babel Free
/[kʊwŋ͡m˧˧ ʔɗïŋ˨˩]/Định nghĩa
Người đàn ông thuộc tầng lớp nghèo khổ và bị khinh rẻ nhất ở nông thôn thời trước.
Ví dụ
“Thượng anh hùng, hạ cùng đinh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.