Meaning of cuộc sống | Babel Free
/[kuək̚˧˨ʔ səwŋ͡m˧˦]/Định nghĩa
Tổng thể nói chung những hoạt động trong đời sống của một con người hay một xã hội.
Ví dụ
“Cuộc sống lam lũ, vất vả.”
“Những thăng trầm của cuộc sống.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.