Meaning of chuyên viên | Babel Free
/[t͡ɕwiən˧˧ viən˧˧]/Định nghĩa
- Người có trình độ thành thạo về một lĩnh vực chuyên môn.
- Cán bộ có trình độ nghiệp vụ chuyên môn cao, chuyên làm công tác nghiên cứu giúp cho lãnh đạo ở một cơ quan quản lí.
Ví dụ
“Chuyên viên kinh tế.”
“Chuyên viên cấp cao của bộ Ngoại giao.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.